1. Dấu thanh
| Dấu | Phím | Ví dụ |
|---|---|---|
| Sắc | 1 | a1 → á |
| Huyền | 2 | a2 → à |
| Hỏi | 3 | a3 → ả |
| Ngã | 4 | a4 → ã |
| Nặng | 5 | a5 → ạ |
2. Chữ đặc biệt
| Phím | Chức năng | Ví dụ |
|---|---|---|
6 | Dấu mũ | a6 → â, e6 → ê, o6 → ô |
7 | Dấu móc | o7 → ơ, u7 → ư |
8 | Dấu trăng | a8 → ă |
9 | Chữ đ | d9 → đ |
Phím 0 xoá dấu vừa gõ.
3. Bảng nguyên âm và thanh điệu
| Nguyên âm | Gõ gốc | Sắc | Huyền | Hỏi | Ngã | Nặng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| a | a | á a1 | à a2 | ả a3 | ã a4 | ạ a5 |
| ă | a8 | ắ a81 | ằ a82 | ẳ a83 | ẵ a84 | ặ a85 |
| â | a6 | ấ a61 | ầ a62 | ẩ a63 | ẫ a64 | ậ a65 |
| e | e | é e1 | è e2 | ẻ e3 | ẽ e4 | ẹ e5 |
| ê | e6 | ế e61 | ề e62 | ể e63 | ễ e64 | ệ e65 |
| i | i | í i1 | ì i2 | ỉ i3 | ĩ i4 | ị i5 |
| o | o | ó o1 | ò o2 | ỏ o3 | õ o4 | ọ o5 |
| ô | o6 | ố o61 | ồ o62 | ổ o63 | ỗ o64 | ộ o65 |
| ơ | o7 | ớ o71 | ờ o72 | ở o73 | ỡ o74 | ợ o75 |
| u | u | ú u1 | ù u2 | ủ u3 | ũ u4 | ụ u5 |
| ư | u7 | ứ u71 | ừ u72 | ử u73 | ữ u74 | ự u75 |
| y | y | ý y1 | ỳ y2 | ỷ y3 | ỹ y4 | ỵ y5 |
4. 12 từ hay gặp
| Từ | Gõ |
|---|---|
| Việt Nam | Vie6t5 Nam |
| tiếng | tie6ng1 |
| người | ngu7o7i2 |
| được | d9u7o7c5 |
| trường | tru7o7ng2 |
| học | hoc5 |
| bàn phím | ban2 phim1 |
| mười ngón | mu7o7i2 ngon1 |
| chữ | chu74 |
| đẹp | d9ep5 |
| gõ | go4 |
| nhanh | nhanh |
Gõ dấu ngay sau nguyên âm (ngu7o72i) hay cuối từ (ngu7o7i2) đều được.
5. So sánh VNI và Telex
Đối chiếu cách gõ giữa hai kiểu gõ tiếng Việt. Xem thêm bảng gõ Telex đầy đủ.
| Dấu / chữ | VNI | Telex |
|---|---|---|
| Dấu Sắc (á) | 1 | s |
| Dấu Huyền (à) | 2 | f |
| Dấu Hỏi (ả) | 3 | r |
| Dấu Ngã (ã) | 4 | x |
| Dấu Nặng (ạ) | 5 | j |
| Chữ â | a6 | aa |
| Chữ ê | e6 | ee |
| Chữ ô | o6 | oo |
| Chữ ă | a8 | aw |
| Chữ ơ | o7 | ow |
| Chữ ư | u7 | uw |
| Chữ đ | d9 | dd |