Quay lại trang chủ

Bảng gõ VNI đầy đủ (bản in A4)

Toàn bộ phím số 1-9 của kiểu gõ VNI gom trong một trang, đủ để tra giữa lúc đang gõ hoặc in ra giấy A4 dán cạnh máy. Nếu bạn chưa quen và cần giải thích từng bước kèm ví dụ, hãy đọc hướng dẫn cách gõ VNI trước.

1. Dấu thanh

DấuPhímVí dụ
Sắc1a1 → á
Huyền2a2 → à
Hỏi3a3 → ả
Ngã4a4 → ã
Nặng5a5 → ạ

2. Chữ đặc biệt

PhímChức năngVí dụ
6Dấu mũa6 → â, e6 → ê, o6 → ô
7Dấu móco7 → ơ, u7 → ư
8Dấu trănga8 → ă
9Chữ đd9 → đ

Phím 0 xoá dấu vừa gõ.

3. Bảng nguyên âm và thanh điệu

Nguyên âmGõ gốcSắcHuyềnHỏiNgãNặng
aa
á
a1
à
a2
a3
ã
a4
a5
ăa8
a81
a82
a83
a84
a85
âa6
a61
a62
a63
a64
a65
ee
é
e1
è
e2
e3
e4
e5
êe6
ế
e61
e62
e63
e64
e65
ii
í
i1
ì
i2
i3
ĩ
i4
i5
oo
ó
o1
ò
o2
o3
õ
o4
o5
ôo6
o61
o62
o63
o64
o65
ơo7
o71
o72
o73
o74
o75
uu
ú
u1
ù
u2
u3
ũ
u4
u5
ưu7
u71
u72
u73
u74
u75
yy
ý
y1
y2
y3
y4
y5

4. 12 từ hay gặp

Từ
Việt NamVie6t5 Nam
tiếngtie6ng1
ngườingu7o7i2
đượcd9u7o7c5
trườngtru7o7ng2
họchoc5
bàn phímban2 phim1
mười ngónmu7o7i2 ngon1
chữchu74
đẹpd9ep5
go4
nhanhnhanh

Gõ dấu ngay sau nguyên âm (ngu7o72i) hay cuối từ (ngu7o7i2) đều được.

5. So sánh VNI và Telex

Đối chiếu cách gõ giữa hai kiểu gõ tiếng Việt. Xem thêm bảng gõ Telex đầy đủ.

Dấu / chữVNITelex
Dấu Sắc (á)1s
Dấu Huyền (à)2f
Dấu Hỏi (ả)3r
Dấu Ngã (ã)4x
Dấu Nặng (ạ)5j
Chữ âa6aa
Chữ êe6ee
Chữ ôo6oo
Chữ ăa8aw
Chữ ơo7ow
Chữ ưu7uw
Chữ đd9dd

Hướng dẫn liên quan

Tư thế ngồi & cách đặt tay

Ngồi đúng và đặt tay chuẩn trên hàng phím cơ sở.

Cách gõ Telex

Bỏ dấu bằng phím chữ: s, f, r, x, j.

Cách gõ VNI

Bỏ dấu bằng hàng phím số: 1, 2, 3, 4, 5.

Bí mật phím F và J

Dùng gờ nổi để gõ không nhìn bàn phím.

Bảng gõ Telex (in được)

Một trang A4: dấu, chữ đặc biệt, 12 từ mẫu.