Quay lại trang chủ

Bảng gõ Telex đầy đủ (bản in A4)

Bảng tra cứu nhanh quy tắc gõ Telex rút gọn trên một trang, thuận tiện để in ra giấy A4 và dán cạnh máy tính cho bé luyện tập. Nếu bạn mới bắt đầu làm quen và muốn học chi tiết từng bước, hãy xem hướng dẫn cách gõ Telex.

1. Dấu thanh

DấuPhímVí dụ
Sắcsas → á
Huyềnfaf → à
Hỏirar → ả
Ngãxax → ã
Nặngjaj → ạ

2. Chữ đặc biệt

Ra chữ
aaâ
eeê
ooô
awă
owơ
uwư
ddđ

Phím z xoá dấu vừa gõ.

3. Bảng nguyên âm và thanh điệu

Nguyên âmGõ gốcSắcHuyềnHỏiNgãNặng
aa
á
as
à
af
ar
ã
ax
aj
ăaw
aws
awf
awr
awx
awj
âaa
aas
aaf
aar
aax
aaj
ee
é
es
è
ef
er
ex
ej
êee
ế
ees
eef
eer
eex
eej
ii
í
is
ì
if
ir
ĩ
ix
ij
oo
ó
os
ò
of
or
õ
ox
oj
ôoo
oos
oof
oor
oox
ooj
ơow
ows
owf
owr
owx
owj
uu
ú
us
ù
uf
ur
ũ
ux
uj
ưuw
uws
uwf
uwr
uwx
uwj
yy
ý
ys
yf
yr
yx
yj

4. 12 từ hay gặp

Từ
Việt NamVieetj Nam
tiếngtieengs
ngườinguwowif
đượcdduwowcj
trườngtruwowngf
họchocj
bàn phímbanf phims
mười ngónmuwowif ngons
chữchuwx
đẹpddepj
gox
nhanhnhanh

Gõ dấu ngay sau nguyên âm (ngươfi) hay cuối từ (nguwowif) đều được.

5. So sánh Telex và VNI

Đối chiếu cách gõ giữa hai kiểu gõ tiếng Việt. Xem thêm bảng gõ VNI đầy đủ.

Dấu / chữTelexVNI
Dấu Sắc (á)s1
Dấu Huyền (à)f2
Dấu Hỏi (ả)r3
Dấu Ngã (ã)x4
Dấu Nặng (ạ)j5
Chữ âaaa6
Chữ êeee6
Chữ ôooo6
Chữ ăawa8
Chữ ơowo7
Chữ ưuwu7
Chữ đddd9

Hướng dẫn liên quan

Tư thế ngồi & cách đặt tay

Ngồi đúng và đặt tay chuẩn trên hàng phím cơ sở.

Cách gõ Telex

Bỏ dấu bằng phím chữ: s, f, r, x, j.

Cách gõ VNI

Bỏ dấu bằng hàng phím số: 1, 2, 3, 4, 5.

Bí mật phím F và J

Dùng gờ nổi để gõ không nhìn bàn phím.

Bảng gõ VNI (in được)

Một trang A4: phím số 1-9 và 12 từ mẫu.